CÔNG TY DU HỌC VIỆT STAR
Trụ sở chính: 205/37 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điên thoại: 090.116.1868- Mr Khiet / 0982.288.539 - Ms Hoa
Zalo: 0333.990.286
Email: hoapham.vietstar@gmail.com /contact@duhocvietstar.edu.vn
Website: www.duhocvietstar.edu.vn
Liên hệ ngay
Khi mới đặt chân sang một chân trời mới, nhiều bạn sinh viên còn bỡ ngỡ, chưa quen với đường phố đi lại nên đã lựa chọn hình thức du học Hàn ở ký túc xá.
Hôm nay, hãy cùng Việt Star đi khám phá về các loại hình ký túc xá ở Hàn Quốc và tìm hiểu xem ngôi trường nào được sinh viên bình chọn là có ký túc xá đẹp nhất nhé!
Với nhiều bạn sinh viên học đại học ở Việt Nam, hình thức ở ký túc xá đã không còn quá xa lạ. Ký túc xá Hàn Quốc cũng có một vài nét tương tự như vậy.
Cũng giống như ở Việt Nam, ký túc xá ở Hàn Quốc là một tòa nhà tập thể, gồm nhiều phòng cho sinh viên ở và nằm trong hoặc ở gần khuôn viên của trường. Tuy nhiên mỗi phòng ký túc tại Hàn thường sẽ chỉ có 2 – 4 người ở và được trang bị đầy đủ các tiện nghi sinh hoạt.
Không những vậy, nhiều khu ký túc ngoài nhà ăn rộng rãi còn cả cả phòng tập gym, phòng thể thao. Hầu hết các khu ký túc xá các trường ở Hàn Quốc đều có ký túc xá cho du học sinh. Tại đây, bạn có thể được giao lưu, mở rộng mối quan hệ với bạn bè quốc tế và trau dồi thêm kỹ năng ngoại ngữ khác của mình.
Ký túc xá ở Hàn Quốc là một loại hình nhà ở quen thuộc với các bạn du học sinh
Bên cạnh đó, vì nơi ở gần trường nên những bạn ở ký túc xá sẽ ít khi phải lo lắng việc ngủ nướng thêm 10 phút sẽ làm trễ giờ học. Hay sau những giờ học tập căng thẳng, bạn cũng không cần chen chúc trên tàu điện ngầm để về nhà trọ mà chỉ cần 5-10 phút đã có thể về nằm trên chiếc giường thân yêu của mình.
Chi phí phòng ở và sinh hoạt ở ký túc xá mỗi trường khác nhau sẽ có những mức phí khác nhau. Tuy nhiên, về trung bình, mức chi phí phòng ở 1 tháng tại ký túc xá các trường Đại học ở Hàn rơi vào khoảng 335.000 – 1.000.000 KRW/kỳ (khoảng 6.5 – 19.5 triệu VNĐ).
Đi cùng với những tiện nghi và thoải mái mà ký túc xá mang lại là những nội quy mà ký túc quy định. Tùy từng trường khác nhau sẽ có những nội quy cụ thể, đặc thù khác nhau, nhưng nhìn chung các trường đều có những quy định sau:
Những nội quy ký túc xá sinh viên ở Hàn này nhằm mục đích đảm bảo an ninh, an toàn tính mạng và tài sản cho chính bản thân bạn. Vì vậy, bạn chỉ cần nghiêm túc tuân thủ nội quy, còn lại mọi chuyện hãy cứ để ký túc xá lo!
Để có cái nhìn chi tiết hơn về loại hình ký túc xá trường học tại xứ sở Kim Chi, hãy cùng Việt Star điểm danh 6 ngôi trường được sinh viên bình chọn là sở hữu mô hình ký túc xá “sang chảnh, long lanh” nhất năm 2021 tại Hàn nhé!
Cơ sở vật chất:
Khu ký túc xá của đại học Chung Ang
Chi phí chung:
| Campus | Seoul | Anseong |
| Tòa nhà | Blue Mir/ Future house #307 | Yeji/ Myeongdu #701 ~ 706 |
| Số lượng phòng | 1.116 | 970 |
| Loại phòng | 2 người/phòng | 2 người/phòng |
| Bữa ăn | Các vé ăn được bán tại các nhà ăn trong trường | |
| Chi phí | 900.000 won/3 tháng | Khoảng 3.300.000 won/năm |
| Đăng ký |
|
|
Cơ sở vật chất:
Mặt tiền khu ký túc của đại học Hankuk
Chi phí chung:
Cơ sở Seoul (Seoul Campus)
Cơ sở Gyeonggi-do (Global Campus)
Cơ sở vật chất:
Nội thất 1 phòng ở tại ký túc xá đại học Sejong
Chi phí chung:
| Tên tòa KTX | Happy | Saimdang | KTX Quốc tế Gwanggaeto Gwan | Off-campus Housing |
| Đối tượng | Sinh viên Đại học | Sinh viên Cao học và Nghiên cứu sinh | Sinh viên Quốc tế trao đổi | Sinh viên Cao học |
| Chi phí đặt cọc (hoàn trả) | 100.000 KRW
(khoảng 1.9 triệu VNĐ) |
200.000 KRW
(khoảng 3.9 triệu VNĐ) |
200.000 KRW
(khoảng 3.9 triệu VNĐ) |
200.000 KRW
(khoảng 3.9 triệu VNĐ) |
| Chi phí 1 tháng | 243.000 KRW (khoảng 4.7 triệu VNĐ) |
278.000 KRW
(khoảng 5.4 triệu VNĐ) |
+ 195.000 KRW (3.8 triệu VNĐ) (phòng 4 người)
+ 238.000 KRW (4.6 triệu VNĐ) (phòng 3 người) |
198.000 KRW
(khoảng 3.8 triệu VNĐ) |
| Chi phí 4 tháng | – | – | + 780.000 KRW (15.2 triệu VNĐ) (phòng 4 người)
+ 952.000 KRW (18.6 triệu VNĐ) (phòng 3 người) |
– |
| Chi phí 6 tháng | 1.398.100 KRW
(khoảng 27.3 triệu VNĐ) |
1.668.000 KRW
(khoảng 32.6 triệu VNĐ) |
– | 1.188.000 KRW
(khoảng 23.2 triệu VNĐ) |
| Điều kiện đăng ký | Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường |
|---|---|
| Loại phòng | Phòng đôi (14.17㎡) |
| Vị trí | Trong khuôn viên trường, cách KLEC 10-15 phút đi bộ |
| Cơ sở vật chất | Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, máy giặt và sấy khô chung (miễn phí), phòng tắm chung và phòng nghỉ |
| Chi phí | 502,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc 100,000 won) |
Phòng đơn (Hanyang)
| Điều kiện đăng ký | Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường |
|---|---|
| Loại phòng | Phòng đơn (13.2㎡) |
| Vị trí | Trong khuôn viên trường, cách KLEC 10-15 phút đi bộ |
| Cơ sở vật chất | Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, máy giặt và sấy khô chung (miễn phí), phòng tắm chung và phòng nghỉ |
| Chi phí | 502,000 won/ kỳ (đã bao gồm tiền cọc 100,000 won) |
Nội thất 1 phòng đôi tại ký túc xá đại học Seoul
Phòng đôi
| Dragon Type B | Dragon Type C | |
| Điều kiện đăng ký | Sinh viên quốc tế theo học chương trình tiếng Hàn thông thường | |
| Loại phòng | Phòng đôi (20.23㎡) | Phòng đôi (23.27㎡) |
| Vị trí | Ngoài trường: Sillim-dong 103-137(Seorim 11gil 11), Gwanak–gu, Seoul | |
| Cơ sở vật chất | Giường, tủ quần áo, bàn, giá sách và đường dây Internet, điều hòa, lò vi sóng, máy giặt, phòng tắm cá nhân và phòng bếp | |
| Giường tầng đôi | Giường đơn | |
| Chi phí | 850,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc) | 1,000,000 won/ học kỳ (đã bao gồm tiền cọc) |
Chi phí chung:
|
Ký túc xá
|
Loại
|
Phí KTX/ 4 tháng
|
Kỳ nghỉ (2 tháng)
|
|
CJ International House
All with Bathroom |
1 người
|
2,000,000
|
1,000,000
|
|
CJ International House
All with Bathroom |
2 người
|
1,580,000
|
790,000
|
|
Anam Global House
All with Bathroom |
2 người
|
1,580,000
|
790,000
|
|
Anam Global House
All with Bathroom |
3 người
|
880,000
|
440,000
|
|
Anam Hall 2
Communal Bathroom (Male only) |
3 người
|
780,000
|
390,000
|
Nội thất 1 phòng đôi tại ký túc xá đại học Korea
Cơ sở vật chất:
Khuôn viên khu ký túc xá đại học Ewha
Chi phí chung:
| Loại phòng | Phòng đơn | Phòng đôi | Phòng ba | Phòng bốn |
| Chi phí 1 tháng | 474.312 KRW
(khoảng 9.2 triệu VNĐ) |
391.307 KRW
(khoảng 7.6 triệu VNĐ) |
332.018 KRW
(khoảng 6.5 triệu VNĐ) |
308.302 KRW
(khoảng 6 triệu VNĐ) |
Những năm gần đây, với các bạn du học sinh Hàn Quốc ký túc xá đã trở thành một loại hình nhà ở quen thuộc. Mong rằng bài viết này của Việt Star sẽ giúp bạn có cái nhìn cụ thể hơn về ký túc xá ở Hàn Quốc và có thể chọn cho mình một ngôi trường phù hợp để theo học.