CÔNG TY DU HỌC VIỆT STAR
Trụ sở chính: 205/37 Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điên thoại: 090.116.1868- Mr Khiet / 0982.288.539 - Ms Hoa
Zalo: 0333.990.286
Email: hoapham.vietstar@gmail.com /contact@duhocvietstar.edu.vn
Website: www.duhocvietstar.edu.vn
Liên hệ ngay
Nói đến du học Hàn Quốc thì bất kỳ ai cũng băn khoăn làm sao để chọn đại học tốt và phù hợp với mình. Hàn Quốc có hơn 200+ đại học và được phân bố ở khắp các tỉnh và thành phố. Và khi nhắc đến việc chọn trường thì không thể không cân nhắc đến các đại học ở Seoul Hàn Quốc.
Thủ đô Seoul tập trung hơn 40 đại học lớn nhỏ và luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu khi đi du học Hàn Quốc. Nhưng câu hỏi đặt ra liệu có nên học trường ở Seoul Hàn Quốc? Việt Star, Trung tâm du học Hàn Quốc uy tín hàng đầu Việt Nam sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc trên và đưa ra 25+ đại học Hàn Quốc tiêu biểu và đáng học nhất tại Seoul.
Việc chọn trường phù hợp với bản thân là một điều cực kỳ quan trọng. Chúng ta phải xét đến nhiều khía cạnh như tài chính, năng lực học tập, sức khỏe… Xét tổng thể, điều kiện du học Hàn Quốc gồm những yếu tố như sau:
Tuy nhiên, vẫn còn phải phụ thuộc vào hồ sơ của riêng từng bạn. Và như đã nói ở trên, các Đại học ở Seoul có điều kiện đầu vào khá cao. Để đảm bảo tỷ lệ đậu vào trường, tốt nhất bạn nên đáp ứng càng cao càng tốt
Dưới đây là danh sách 25+ Đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất cho bất kỳ ai có ý định theo học tại Seoul. Những ai còn đang phân vân hay chưa xác định được nên học trường nào thì hãy liên hệ với Việt Star để được hỗ trợ nhé.
| STT | Tên Đại học | Học phí tiếng Hàn D4-1 |
| 1 | Seoul National University | 7,200,000 KRW/năm |
| 2 | Korea University | 7,200,000 KRW/năm |
| 3 | Yonsei University | 7,440,000 KRW/năm |
| 4 | Sungkyunkwan University | 7,000,000 KRW/kỳ (Seoul) |
| 5 | Hanyang University | 7,200,000 KRW/năm |
| 6 | Kyung Hee University | 7,200,000 KRW/năm (Seoul) |
| 7 | Sogang University | 7,440,000 KRW/năm |
| 8 | Chung-Ang University | 6,800,000 KRW/năm |
| 9 | Konkuk University | ~7,200,000 KRW/năm |
| 10 | Sejong University | 6,600,000 KRW/năm |
| 11 | Ewha Womans University | ~6,960,000 KRW/năm |
| 12 | Kookmin University | ~6,600,000 KRW/năm |
| 13 | Hankuk University of Foreign Studies | 6,520,000 KRW/năm |
| 14 | Dongguk University | ~7,080,000 KRW/năm |
| 15 | Soongsil University | ~6,220,000 KRW/năm |
| 16 | Hongik University | ~6,600,000 KRW/năm |
| 17 | Seoultech | 5,600,000 KRW/năm |
| 18 | Hansung University | 5,800,000 KRW/năm |
| 19 | University of Seoul | ~5,200,000 KRW/năm |
| 20 | Sungshin Women’s University | ~5,600,000 KRW/năm |
| 21 | Sahmyook University | ~6,000,000 KRW/năm |
| 22 | Myongji University | ~6,080,000 KRW/năm |
| 23 | Kwangwoon University | ~5,600,000 KRW/năm |
| 24 | Seoul Womens University | ~5,800,000 KRW/năm |
| 25 | Seokyeong University | ~ 5,520,000 KRW/ Năm |