Connecting Knowledge, Following success

Các Món Ăn Ngon Ở Nhật Bản

   Ẩm thực đường phố đã xuất hiện từ rất lâu trong văn hóa ẩm thực Nhật Bản.Khi nói về văn hóa Nhật Bản, chúng ta không thể không nhắc đến văn hóa ẩm thực của đất nước này Hãy cùng dạo quanh xem các món ăn ngon ở nhật bản nhé!

   Nhật Bản là một thành phố nổi tiếng với món Edo-mae zushi hay còn được gọi là sushi. Món ăn này trong thì có vẻ đơn giản với vài lát thịt hoặc hải sản sống đặt trên một nắm cơm. Nhưng trong ẩm thực Nhật Bản, càng đơn giản càng đòi hỏi sự tinh tế và kết hợp nhuần nhuyễn. Do đó, để làm ra được những miếng sushi vừa đẹp mắt, vừa ngon miệng, người đầu bếp phải mất 7 năm rèn luyện thành thục về cách sử dụng dao và chọn nguyên liệu đó.
Cùng xem qua một số từ vựng tiếng Nhật về các món ăn ngon nhé.
1 食べ物 たべもの tabe mono Thức ăn
2 日本料理 にほんりょうり nihon ryouri Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản
3 朝食 ちょうしょく chou shoku Bữa ăn sáng
4 朝御飯 あさごはん asa gohan Bữa ăn sáng
5 昼食 ちゅうしょく chuu shoku Bữa trưa
6 昼御飯 ひるごはん hiru gohan Bữa trưa
7 夕食 ゆうしょく yuu shoku Bữa tối
8 晩御飯 ばんごはん ban gohan Bữa tối
9 夜食 やしょく ya shoku Bữa ăn tối
10 おかず okazu Rau trang trí
11 お八つ おやつ oyatsu Snack / giải khát
12 弁当 べんとう bentou Hộp Ăn trưa
13 駅弁 えきべん ekiben Hộp ăn trưa tàu
14 御飯 ごはん gohan Bữa ăn / bữa cơm
15 刺身 さしみ sashimi Cá thái lát
16 寿司 / 鮨 / 鮓 すし sushi Sushi
17 天婦羅 てんぷら tenpura Tempura / chiên cá và rau
18 牛丼 ぎゅうどん gyuu don Cơm đầy với thịt bò và rau
19 親子丼 おやこどん oyako don Cơm đầy với gà luộc và trứng
20 天丼 てんどん ten don Cơm với Tôm & cá chiên
21 鰻丼 うなぎどん unagi don
22 鰻 うなぎ unagi Con lươn
23 豚カツ とんカツ tonkatsu Heo Cốt lết
24 カレーライス kare- raisu Cơm cà ri
25 鋤焼き すきやき suki yaki Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
26 お好み焼き おこのみやき okonomi yaki Pancake mỏng 
27 鉄板焼き てっぱんやき teppan yaki Thịt nướng
28 焼き鳥 やきとり yaki tori Gà nướng / nướng gà
29 蛸焼き たこやき tako yaki
30 焼きそば やきそば yaki soba
31 餃子 ギョウザ gyouza Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
32 茶碗蒸し ちゃわんむし chawan mushi Custard trứng hấp
33 しゃぶしゃぶ shabu shabu Lẩu Nhật Bản
34 味噌 みそ miso Miso / Bean Paste
35 味噌汁 みそしる miso shiru Súp Miso
36 ラーメン ra-men Ramen
37 うどん udon Mì làm bằng bột mì
38 蕎麦 そば soba mì lúa mạch
39 餅 もち mochi bánh gạo
40 餡パン あんパン anpan bún Nhật
41 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku Thịt bò
42 豚肉 ぶたにく butaniku Thịt heo
43 鶏肉 とりにく toriniku Thịt Gà
44 羊肉 ようにく youniku Thịt cừu
45 魚 さかな sakana Cá
46 海老 / 蝦 えび ebi Tôm
47 蟹 かに kani Cua
48 豆腐 とうふ toufu Đậu hũ
49 卵 たまご tamago Trứng
50 食パン しょくパン shoku pan Bánh mì

>> Xem thêm chi phí du học nhật bản.
   Tiếp theo, hãy đùng điểm qua 10 món ăn nổi tiếng ở nhật bản nhé.
Tokyo có món Edo-mae zushi
Sushi đứng đầu danh sách những món ăn nổi tiếng nên thử khi du lịch Nhật Bản đó các bạn ạ. Đặc biệt đừng bỏ lỡ món sushi băng truyền ở các cửa hàng sushi ở Tokyo nhé. Một trải nghiệm ẩm thực thú vị đấy nhé.
Hiroshima có món Okonomiyaki

   Món ăn nổi tiếng nhất Hiroshima chính là Okonomiyaki, pizza của người Nhật. Mặc dù món ăn này có nguồn gốc từ Osaka nhưng người dân Hiroshima mới là những vị đầu bếp chế biến món này ngon nhất.
Cơm nắm (Onigiri) 


   Cơm nắm, hoặc Onigiri, được làm từ cơm, được nắm chắc lại và thường được gói trong rong biển nori. Chúng thường nhỏ vừa ăn, được nêm thêm muối và thường chứa nhân như umeboshi (quả mơ muối Nhật Bản), okaka (cá ngừ và rong biển konbu khô bào mỏng), hoặc cá hồi. Cơm nắm onigiri là một món ăn cầm tay phổ biến và rẻ tiền có bán nhiều tại cửa hàng tiện lợi, nhưng cũng thường được phục vụ tại nhà hàng và các quán rượu – izakaya nói chung.
   Trên đây là những món ngon ở nhật bản hấp dẫn gắn liền với các thành phố của Nhật Bản. Mỗi món ăn đều mang đậm hương vị của vùng mà nó xuất phát và thể hiện những nét tinh tế nhất của ẩm thực Nhật bản. Vì vậy du lịch Nhật Bản qua những món ăn nổi tiếng là một việc rất thú vị và ý nghĩa đó. Hãy đi và cảm nhận nhé

Tin cùng loại